Meaning of võng mạc | Babel Free
/[vawŋ͡m˦ˀ˥ maːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Màng mỏng ở nửa sau của nhãn cầu, nơi hiện ra hình ảnh của vật thể bên ngoài.
Từ tương đương
English
Retina
Ví dụ
“Võng mạc có chức năng làm cho mắt cảm thụ được ánh sáng và màu sắc.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.