Meaning of vô tội vạ | Babel Free
/[vo˧˧ toj˧˨ʔ vaː˧˨ʔ]/Định nghĩa
Bừa bãi, tùy tiện, bất chấp nguyên tắc, luật lệ.
Ví dụ
“Nói năng vô tội vạ.”
“Ra lệnh bắt người vô tội vạ.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.