Meaning of uốn ván | Babel Free
/[ʔuən˧˦ vaːn˧˦]/Định nghĩa
Bệnh cấp tính do một loại vi khuẩn thâm nhập vào cơ thể qua vết thương, gây nên những cơn co cứng, khó thở, thường dẫn đến tử vong.
Từ tương đương
English
Tetanus
Ví dụ
“Vi trùng uốn ván.”
“Tiêm phòng uốn ván.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.