tung hứng
Định nghĩa
Ngẩn người ra vì một nỗi buồn, một sự thất vọng đột ngột.
Từ tương đương
20 more languages
العربيةأَلْعَاب الْخِفَّة
Catalàmalabarisme
Češtinažonglování
Ελληνικάζογκλερικά
Esperantoĵonglado
Suomijongleeraus
Gàidhligcleasachd
Հայերենժոնգլյորություն
Italianogiocoleria
한국어저글링
Latinapraestigiae
Македонскижонглирање
Portuguêsmalabarismo
Svenskajonglering
Ví dụ
“Chắc mẩm đỗ, không thấy tên mình đâm ra tưng hửng.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free