Nghĩa của tu mi | Babel Free
Định nghĩa
(lỗi thời) Mày râu. Chỉ đàn phái đàn ông.
Ví dụ
“Đã xông pha bút trận, thì gắng giỏi kiếm cung, Cho rõ mặt tu mi nam tử. (Nguyễn Công Trứ)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Xem thêm
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free