Nghĩa của Trung Đông | Babel Free
[t͡ɕʊwŋ͡m˧˧ ʔɗəwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Một khu vực nằm ở phía tây của châu Á và phía đông bắc của châu Phi, thường được xem là khởi nguồn của nhiều nền văn minh lớn và các tôn giáo lớn như Do Thái giáo, Cơ Đốc giáo, và Hồi giáo.
Từ tương đương
Azərbaycanca
Orta Şərq
བོད་སྐད
ཤར་གླིང་དབུས་མ
Català
Orient Mitjà
Cymraeg
Dwyrain Canol
Dansk
Mellemøsten
Ελληνικά
Μέση Ανατολή
English
Middle East
Eesti
Lähis-Ida
Suomi
Lähi-itä
Français
Moyen-Orient
עברית
המזרח התיכון
Magyar
Közel-Kelet
Հայերեն
Մերձավոր Արևելք
Bahasa Indonesia
Timur Tengah
Italiano
Medio Oriente
日本語
中東
ខ្មែរ
មជ្ឈិមបូព៌ា
한국어
중동
Latviešu
Tuvie Austrumi
Bahasa Melayu
Timur Tengah
မြန်မာဘာသာ
အရှေ့အလယ်ပိုင်းဒေသ
Nederlands
Midden-Oosten
Svenska
Mellanöstern
ไทย
ตะวันออกกลาง
Tagalog
Gitnang Silangan
Türkçe
Orta Doğu
اردو
مشرق وسطی
Oʻzbekcha
Oʻrta Sharq
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free