Meaning of trống trường | Babel Free
/ʨa̰ʔwŋ˨˩ ʨɨə̤ŋ˨˩/Định nghĩa
Không gian trong đó các vật chịu sức hút của Trái Đất.
Ví dụ
“Thế năng trọng trường.”
“Mọi vật xung quanh ta đều chịu tác dụng của trọng trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.