Nghĩa của trơ trơ | Babel Free
ʨəː˧˧ ʨəː˧˧Định nghĩa
- Không biến chuyển.
- Lì ra, không biết thẹn.
Ví dụ
“Mặt thằng lưu manh cứ trơ trơ ra.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free