Meaning of trùng trục | Babel Free
/[t͡ɕʊwŋ͡m˨˩ t͡ɕʊwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Ngay thẳng, luôn luôn nói sự thật mà không sợ liên lụy đến mình.
- Tròn và thô.
- Một đường thẳng đi qua trung điểm của đường thẳng khác và đồng thời vuông góc với nó.
- Ph. Nói cởi trần thô lỗ.
Ví dụ
“Béo trùng trục.”
“Trần trùng trục.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.