Nghĩa của tróc nã | Babel Free
[t͡ɕawk͡p̚˧˦ naː˦ˀ˥]Định nghĩa
Tìm bắt kẻ phạm tội.
Ví dụ
“[…] đời nào dám giấu diếm^([sic]) chút gì, lập tức kể lại việc tróc nã hai người Quách Dương ở thôn Ngưu Gia.”
[…] no way he dared to hide anything and he immediately recounted the arrest of Guō and Yáng in Niújiā hamlet.
“Tróc nã hung thủ.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free