Meaning of trò đời | Babel Free
/ʨɔ̤˨˩ ɗə̤ːj˨˩/Định nghĩa
Thói xấu thường gặp trong quan hệ giữa người với người và được coi là chuyện thường tình.
Ví dụ
“Trò đời vẫn thế, hễ có máu mặt là quên ngay bè bạn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.