Meaning of trợ động từ | Babel Free
/[t͡ɕəː˧˨ʔ ʔɗəwŋ͡m˧˨ʔ tɨ˨˩]/Định nghĩa
Động từ chuyên dùng phụ thêm cho một động từ khác.
Từ tương đương
English
auxiliary verb
Ví dụ
“Phần lớn động từ tiếng Pháp đi kèm trợ động từ avoir.”
Most French verbs go with the auxiliary avoir.
“"Cần", "phải", "muốn", v.v. là những trợ động từ trong tiếng Việt.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.