Meaning of trâu ngựa | Babel Free
/ʨəw˧˧ ŋɨ̰ʔə˨˩/Định nghĩa
Trâu và ngựa (nói khái quát); dùng để ví kiếp tôi đòi phải đem thân làm việc nặng nhọc để phục vụ người khác và phải chịu cảnh sống vất vả, đoạ đày.
Ví dụ
“Kiếp trâu ngựa.”
“Tái sinh chưa dứt hương thề, Làm thân trâu ngựa đền nghì trúc mai (TKiều).”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.