Meaning of tránh tiếng | Babel Free
/ʨajŋ˧˥ tiəŋ˧˥/Định nghĩa
Tránh cho mình khỏi bị mang tiếng.
Ví dụ
“Nhờ người khác giúp để tránh tiếng thiên vị người nhà.”
“Không đến ăn uống để tránh tiếng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.