Meaning of Trái Đất | Babel Free
/[t͡ɕaːj˧˦ ʔɗət̚˧˦]/Định nghĩa
- Hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.
- Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.
Ví dụ
“Trên trái đất trụi trần / Không dáng cây ngọn cỏ”
On the bare earth / There was not a single plant
“Trái đất này là của chúng mình. / Vàng, trắng, đen, tuy khác màu da.”
This Earth is ours. / Yellow, white, black, we may have different skin colors.
“- Tuy nhiên, tôi với bà, chúng ta đang sống chung trong một ngôi nhà : trái đất. Trái đất đích thực là ngôi nhà của chúng ta.”
"However, you and I, we live together in the same home: the earth. The earth is indeed our home.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.