HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Trái Đất | Babel Free

Noun CEFR B2
/[t͡ɕaːj˧˦ ʔɗət̚˧˦]/

Định nghĩa

  1. Hành tinh thứ ba trong Hệ Mặt Trời, nơi con người và các sinh vật khác sinh sống.
  2. Một tên gọi khác của dân tộc Sán Dìu.

Từ tương đương

English earth world

Ví dụ

“Trên trái đất trụi trần / Không dáng cây ngọn cỏ”

On the bare earth / There was not a single plant

“Trái đất này là của chúng mình. / Vàng, trắng, đen, tuy khác màu da.”

This Earth is ours. / Yellow, white, black, we may have different skin colors.

“- Tuy nhiên, tôi với bà, chúng ta đang sống chung trong một ngôi nhà : trái đất. Trái đất đích thực là ngôi nhà của chúng ta.”

"However, you and I, we live together in the same home: the earth. The earth is indeed our home.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Trái Đất used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course