Meaning of Tràng Định | Babel Free
/ʨa̤ːŋ˨˩ ɗḭ̈ʔŋ˨˩/Định nghĩa
- Ngày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình.
- T. Lạng Sơn.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.