HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Tràng Định | Babel Free

Noun CEFR B2
/ʨa̤ːŋ˨˩ ɗḭ̈ʔŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Ngày xưa đường đi chia ra từng trạm nghỉ chân (đình). Trạm ngắn gọi là đoản đình, trạm dài gọi là trường (tràng) đình.
  2. T. Lạng Sơn.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Tràng Định used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course