HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiền xử lý | Babel Free

Verb CEFR C1

Định nghĩa

Xử lý sơ bộ (dữ liệu, nguyên liệu, hình ảnh, v.v.) ở giai đoạn đầu để chuẩn bị cho quá trình xử lý chính thức hoặc tiếp theo.

Từ tương đương

English preprocess

Ví dụ

“Ta hủy một định danh bằng cách dùng #undef. Bộ tiền xử lý duyệt mã nguồn từ trên xuống dưới, nên định danh được định nghĩa từ #define, hủy khi gặp #undef hay đến hết chương trình.”
“Quá trình thẩm thấu ngược diễn ra ở đây, khi nước biển (sau khi đã qua các công đoạn tiền xử lý) được bơm áp suất cao tới 70 asmosphere qua hệ thống màng lọc này.”
“Tiền xử lí: dùng các kĩ thuật phân ngưỡng (thresholding) để loại bỏ phần nhiễu của hình ảnh, thay đổi kích thước (resize) hình ảnh đầu vào để định hướng hình ảnh một cách chính xác.”
“Hệ thống sử dụng các mô hình học sâu để xác định vị trí cổ tử cung, tiền xử lý hình ảnh và phân loại tổn thương theo mức độ nguy cơ.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiền xử lý used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course