Meaning of tiền nhân | Babel Free
/[tiən˨˩ ɲən˧˧]/Định nghĩa
- Người đời trước có liên quan tới mình.
- Ông cha, tổ tiên.
- Người được giao làm các việc vặt.
- Người tiên
- (Xem từ nguyên 1).
Từ tương đương
English
rishi
Ví dụ
“Các bậc tiền nhân đã dạy cháu con.”
“Thờ phụng tiên nhân.”
“Tiện đường cũng không đi với tiện nhân.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.