HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiền nhân | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tiən˨˩ ɲən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Người đời trước có liên quan tới mình.
  2. Ông cha, tổ tiên.
  3. Người được giao làm các việc vặt.
  4. Người tiên
  5. (Xem từ nguyên 1).

Từ tương đương

English rishi

Ví dụ

“Các bậc tiền nhân đã dạy cháu con.”
“Thờ phụng tiên nhân.”
“Tiện đường cũng không đi với tiện nhân.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiền nhân used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course