tiếp tế
Định nghĩa
Cung cấp lương thực và những vật dụng cần thiết khác.
Từ tương đương
Englishsupply
Ví dụ
“Thím Tư một lần tiếp tế cho chồng bị chúng đưa đi đày biệt tích, không hiểu bây giờ ở đâu…”
One day when supplying her husband, Mrs Four was taken away by them, nobody knew where to or where she was now.
“Tiếp tế cho bộ đội.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free