HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiếng Hàn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tiəŋ˧˦ haːn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.
  2. là ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốc

Từ tương đương

English Chinese

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiếng Hàn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course