tiếng Hàn
Định nghĩa
- Ngôn ngữ phổ dụng nhất tại Triều Tiên, ngôn ngữ chính thức của cả hai miền Bắc và Nam Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên và Hàn Quốc), cũng được sử dụng rộng rãi ở Diên Biên và các vùng bao quanh, thuộc Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, nơi có người Triều Tiên sinh sống.
- là ngôn ngữ được sử dụng ở Trung Quốc
Từ tương đương
37 more languages
العربيةكورية
Българскикорейски
Danskkoreansk
DeutschKoreanisch
Ελληνικάκορεατικά
SuomiKorea
GaeilgeCóiréis
עבריתקוריאנית
हिन्दीकोरियन
Hrvatskikorejski
Magyarkoreai
Bahasa IndonesiaKorea
Íslenskakóreska
Italianocoreano
ქართულიკორეული
한국어한국말
Lietuviųkorėjietiškai
Latviešukorejiešu
Македонскикорејски
МонголСолонгос
Bahasa MelayuKorea
MaltiKorejan
NederlandsKoreaans
Polskikoreański
Portuguêscoreano
Русскийкорейский
Српскикорејски
Svenskakoreanska
KiswahiliKikorea
TagalogKoreano
TürkçeKorece
Українськакорейський
中文朝鲜语
繁體中文朝鮮語
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free