Meaning of tiến sĩ | Babel Free
/[tiən˧˦ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
- Người đậu kỳ thi đình (thời phong kiến ở Việt Nam).
- Đồ bằng giấy làm theo hình người mặc áo của người đậu kỳ thi trên, để cho trẻ con chơi trong dịp Tết Trung Thu (cũ).
- Người có học vị cao nhất ở Việt Nam và một số nước.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.