Meaning of tiến hành | Babel Free
/[tiən˧˦ hajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
- Tiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau". ).
- Làm, được thực hiện.
Từ tương đương
English
process
Ví dụ
“Các công trình khác vẫn đang tiến hành.”
The other projects are still in progress.
“Tiến hành thảo luận.”
“Công việc tiến hành thuận lợi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.