HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of tiến hành | Babel Free

Verb CEFR B2
/[tiən˧˦ hajŋ̟˨˩]/

Định nghĩa

  1. Tiện nghi hành sự nghĩa là tuỳ ý mình nên làm thế nào thì làm thế ấy (một quyền hành rất to cũng như quyền "chém trước tâu sau". ).
  2. Làm, được thực hiện.

Từ tương đương

English process

Ví dụ

“Các công trình khác vẫn đang tiến hành.”

The other projects are still in progress.

“Tiến hành thảo luận.”
“Công việc tiến hành thuận lợi.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See tiến hành used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course