Meaning of tiên lượng | Babel Free
/[tiən˨˩ lɨəŋ˧˧]/Định nghĩa
- Một xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
- Dự đoán về khả năng diễn biến của một bệnh.
- Tiền trả cho công nhân viên chức để bù lại sức lao động của họ.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.