Meaning of tiến cử | Babel Free
/[tiən˧˦ kɨ˧˩]/Định nghĩa
Giới thiệu người có năng lực để người trên sử dụng (cũ).
Ví dụ
“[…] tôi xin phép Okuma cho mời thêm vào Hội đồng Cải cách một số sĩ phu từ lãnh địa Shizuoka như Maejima Hisoka, Akamatsu Noriyoshi, Sugiura Aizo và Shiota Saburo. Tôi cũng tiến cử thêm một số người có khả năng đặc biệt như kỹ năng viết, đào tạo kỹ thuật, những người có thể đọc được các văn bản viết bằng ngôn ngữ phương Tây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.