Nghĩa của ti toe | Babel Free
ti˧˧ twɛ˧˧Định nghĩa
Làm ra vẻ có nhiều khả năng, định làm những việc quá sức mình một cách đáng ghét.
Ví dụ
“Mới tí tuổi đầu đã ti toe rượu chè.”
“Ti toe dăm ba câu tiếng nước ngoài.”
“Như thằng Quý điên là ti toe!”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free