Nghĩa của thuần lý | Babel Free
tʰwə̤n˨˩ li˧˥Định nghĩa
- T. 1. Nói lý lẽ chỉ dựa vào lý tính mà không xuất phát từ thực tế.
- Suy diễn từ toán học ra.
Ví dụ
“Cơ học thuần lý.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free