HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Thiên Thai tông | Babel Free

Noun CEFR C1
/tʰiən˧˧ tʰaːj˧˧ təwŋ˧˧/

Định nghĩa

(Phật giáo) một trường phái Phật giáo Đại thừa, do ngài Thiên Thai Trí Khải Đại sư sáng lập ra tại núi Thiên Thai. Tông phái này y cứ vào bộ kinh Diệu Pháp Liên Hoa, nên cũng được gọi là Pháp Hoa Tông.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Thiên Thai tông used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course