Meaning of thiên đình | Babel Free
/[tʰiən˧˧ ʔɗïŋ˧˩]/Định nghĩa
- Trạng thái tập trung sự chú ý vào một đối tượng duy nhất, không phân tâm để tâm thể an tĩnh từ đó quan sát và suy nghiệm chân lý một cách tỏ tường.
- Triều đình ở trên trời do thượng đế ngự trị, theo mê tín.
- Điểm gặp nhau tưởng tượng giữa đường thẳng đứng đi qua vị trí người quan sát và vòm trời.
Từ tương đương
Ví dụ
“Mặt Trời đi qua thiên đỉnh”
“Thực hành thiền định.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.