HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thừa kế thế vị | Babel Free

Noun CEFR C2
/tʰɨ̤ə˨˩ ke˧˥ tʰe˧˥ vḭʔ˨˩/

Định nghĩa

Người ở hàng thừa kế sau hợp pháp được thay mặt nhận phần thừa kế của người ở hàng trước đã chết.

Vietnam

Ví dụ

“Vì người con duy nhất của ông ấy là X đã chết trước đó, nên phần thừa kế sẽ chuyển cho người cháu, người thừa kế thế vị của X.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thừa kế thế vị used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course