Meaning of thủ thuật | Babel Free
/[tʰu˧˩ tʰwət̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Phép dùng tay khéo léo và có kĩ thuật hoặc kinh nghiệm để tiến hành một chi tiết công việc nào đó có hiệu quả.
-
Thủ thuật mổ xẻ để chữa bệnh. colloquial
Ví dụ
“Thủ thuật nhà nghề.”
“Giải quyết bằng thủ thuật.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.