Meaning of thủ thư | Babel Free
/[tʰu˧˩ tʰɨ˧˧]/Định nghĩa
- Người coi giữ, quản lí sách báo ở thư viện.
- Đầu chuột.
- Bức thư do chính tay người nào đó viết ra.
- Thành ngữ Hán có câu.
- Lời chú sách "Cố sự thành ngữ khảo" nói.
Từ tương đương
English
Librarian
Ví dụ
“"Thử thủ phấn sự" (Đầu chuột hỏng việc), là lời châm biếm người không có tính quyết đoán”
“Viết phiếu yêu cầu thủ thư cho mượn sách”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.