Meaning of thủ đoạn | Babel Free
/[tʰu˧˩ ʔɗwaːn˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Cách hành động theo chiều hướng chuyển thiệt hại của người khác thành lợi ích của mình.
- Phương pháp, phương tiện.
Ví dụ
“Dùng thủ đoạn để lừa gạt.”
“Thủ đoạn sản xuất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.