Meaning of thời chiến | Babel Free
/[tʰəːj˨˩ t͡ɕiən˧˦]/Định nghĩa
Thời gian đang diễn ra chiến tranh.
Từ tương đương
English
Wartime
Ví dụ
“Tỷ lệ thanh niên được lệnh nhập ngũ tăng cao vào thời chiến.”
“Nền kinh tế bị trì trệ trong thời chiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.