Meaning of thời cơ | Babel Free
/[tʰəːj˨˩ kəː˧˧]/Định nghĩa
Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả.
Ví dụ
“Nắm vững thời cơ để hành động.”
“Tranh thủ thời cơ.”
“Bỏ lỡ thời cơ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.