Meaning of thời đại | Babel Free
/[tʰəːj˨˩ ʔɗaːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
Khoảng thời gian lịch sử dài, được phân chia ra theo những sự kiện có đặc trưng giống nhau.
Ví dụ
“Bộ VIỆT-NAM SỬ-LƯỢC này, soạn-giả chia ra làm 5 thời-đại.”
The author divided this VIỆT NAM SỬ LƯỢC into five periods.
“Thời đại đồ đá.”
“Thời đại văn minh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.