HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thời bình | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰəːj˨˩ ʔɓïŋ˨˩]/

Định nghĩa

  1. Thể văn bình luận việc thời thế (cũ).
  2. Một huyện T. Cà Mau, Việt Nam.
  3. Thời gian hòa bình, không có chiến tranh.
  4. Một phường Tp. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
  5. Một thị trấn thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
  6. Một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.

Từ tương đương

English Peacetime

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thời bình used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course