Meaning of thời bình | Babel Free
/[tʰəːj˨˩ ʔɓïŋ˨˩]/Định nghĩa
- Thể văn bình luận việc thời thế (cũ).
- Một huyện T. Cà Mau, Việt Nam.
- Thời gian hòa bình, không có chiến tranh.
- Một phường Tp. Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam.
- Một thị trấn thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- Một xã thuộc huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
Từ tương đương
English
Peacetime
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.