HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thị trường | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰi˧˨ʔ t͡ɕɨəŋ˧˩]/

Định nghĩa

  1. Người đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.
  2. Nơi tiêu thụ hàng hóa.
  3. Quan hệ trao đổi hàng hóa giữa các thương nhân, các tập đoàn, trong điều kiện hàng hóa phải bán cùng một giá trong cùng một thời gian.
  4. Khoảng không gian mà mắt trông thấy được khi nhìn qua một dụng cụ quang học.

Từ tương đương

English market

Ví dụ

“thị trường châu Á”

the Asian market

“Xưa thực dân Pháp định biến Đông Dương thành thị trường độc chiếm của chúng.”
“Giá dầu mỏ tăng trên thị trường thế giới.”
“Thị trường dân tộc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thị trường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course