Meaning of thi tứ | Babel Free
/tʰi˧˧ tɨ˧˥/Định nghĩa
- Ý tứ ngụ trong bài thơ.
- Khu vực dân cư mới hình thành tự phát, thường là quanh các nhà máy, khu công nghiệp lớn mới thành lập, hoạt động kinh tế chủ yếu là thương nghiệp và dịch vụ, có quy mô nhỏ hơn thị trấn.
- Đảo có diện tích tự nhiên lớn thứ 2 ở quần đảo Trường Sa của Việt Nam, nay bị Philippines chiếm đóng phi pháp.
Ví dụ
“Thơ mà thiếu thi tứ không đáng gọi là thơ.”
“Quy hoạch thị tứ.”
“Thị tứ Ba Vì – nơi đất lành chim đậu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.