Meaning of thị hiếu | Babel Free
/[tʰi˧˨ʔ hiəw˧˦]/Định nghĩa
- Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.
- Đồ vật phát ra tín hiệu.
Ví dụ
“Kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.”
“Thị hiệu cảnh báo cháy nổ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.