HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thị hiếu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰi˧˨ʔ hiəw˧˦]/

Định nghĩa

  1. Khuynh hướng của đông đảo quần chúng ưa thích một thứ gì thuộc sinh hoạt vật chất, có khi cả văn hóa, nhất là các đồ mặc và trang sức, thường chỉ trong một thời gian không dài.
  2. Đồ vật phát ra tín hiệu.

Ví dụ

“Kiểu áo đó đúng thị hiếu của phụ nữ hiện nay.”
“Thị hiệu cảnh báo cháy nổ.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thị hiếu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course