HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thị kính | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰi˧˨ʔ kïŋ˧˦]/

Định nghĩa

  1. Thi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.
  2. Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn. . . ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thị kính used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course