Meaning of thị kính | Babel Free
/[tʰi˧˨ʔ kïŋ˧˦]/Định nghĩa
- Thi Kinh được cho là do đức Khổng Tử san định từ những bài ca dao.
- Kính để sát mắt người xem trong một ống kính ghép (như kính hiển vi, kính thiên văn. . . ) và qua đó nhìn thấy ảnh muốn quan sát.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.