Meaning of thể lực | Babel Free
/[tʰe˧˦ lɨk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Sức mạnh, ảnh hưởng dựa vào địa vị xã hội, cương vị mà có.
- Sức khoẻ của cơ thể con người.
- Lực lượng xã hội ít nhiều mạnh mẽ.
Từ tương đương
English
power
Ví dụ
“Thể lực dồi dào.”
“Tập thể dục để tăng cường thể lực.”
“Tuy không có quyền hành, nhưng rất có thế lực.”
“Gây thế lực.”
“Thế lực phong kiến đã sụp đổ.”
“Các thế lực phản cách mạng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.