Nghĩa của thế gian | Babel Free
[tʰe˧˦ zaːn˧˧]Định nghĩa
- Cõi đời.
- Người sống ở cõi đời.
Ví dụ
“Hỏi thế gian tình ái là chi.”
Ask the world, "what is love?"
“Nơi đây đang xoay xoay, thế gian đang xoay vòng. Anh đang ở nơi đâu, biết anh có thay lòng? Đừng nói chi i i i ì mà, Mình uống đi i i i ì.”
This place is turning, the world is turning around. Where are you, how could I know you've changed? Don't say a word. Just keep drinking.
“Việc thế gian.”
“Thế gian còn dại chưa khôn,”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free