Meaning of thế giới | Babel Free
/[tʰe˧˦ zəːj˧˦]/Định nghĩa
- Tổng thể nói chung những gì tồn tại; thường dùng để chỉ tổng quát những sự vật vật chất và hiện tượng tồn tại bên ngoài và độc lập với ý thức, nói trong mối quan hệ với nhận thức của con người.
- Trái Đất, về mặt là nơi con người sinh sống; thường dùng để chỉ toàn thể loài người nói chung đang sinh sống trên Trái Đất.
- Xã hội, cộng đồng người có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với những xã hội, cộng đồng người khác.
- Khu vực, lĩnh vực của đời sống, của các sự vật, hiện tượng có những đặc trưng chung nào đó, phân biệt với các khu vực, lĩnh vực khác.
Ví dụ
“trên thế giới”
in the world
“tin (tức) thế giới”
world news
“Hoa hậu Thế giới”
Miss World
“thế giới động vật”
the animal world/kingdom
“thế giới bên kia”
the otherworld
“Thế Giới Đồng Hồ”
The Timekeeping World
“Nhiều người khi đọc đến đây sẽ đặt câu hỏi rằng, đây có phải là mô hình của một thế giới lý tưởng hay chỉ là một thế giới ảo?”
Readers at this point may ask, “Is this the model for an ideal world, or simply an imaginary world?”
“Karl Marx (1978) [1845], “1. ad Feuerbach”, in Marx-Engels-Werke (in German), volume 3; Vietnamese translation from “1. về ‘Phoi-ơ-bắc’”, in C. Mác và Ph. Ăng-ghen — Toàn tập, volume 42, 2000; English translation from W. Lough), transl. (1976), “1) ad Feuerbach”, in Marx/Engels Collected Works, volume 5 Các nhà triết học chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới. The philosophers have only interpreted the world in various ways; the point is to change it.”
“Thế giới vật chất.”
“Nhận thức và cải tạo thế giới.”
“Bản đồ thế giới.”
“Đi vòng quanh thế giới.”
“Một hành động bị cả thế giới lên án.”
“Thế giới tư bản.”
“Thế giới phương Tây.”
“Tìm hiểu thế giới động vật.”
“Thế giới âm thanh.”
“Đi sâu vào thế giới nội tâm.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.