Meaning of thế cuộc | Babel Free
/[tʰe˧˦ kuək̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
situation of something (such as war, investing, politics, etc.) in one or more countries or a geographical region
literary
Ví dụ
“Trong những thời kỳ thiên hạ đại loạn như hiện nay thế nào cũng xuất hiện người ra tay để sắp xếp lại thiên hạ. […] chính vì có kẻ muốn gây loạn thiên hạ nên sẽ đến một ngày xuất hiện kẻ trị thiên hạ để thế cuộc an định trở lại.”
“Từ một cách nhìn tổng thể về sức vóc quốc gia và thế cuộc khu vực, toàn cầu, càng thấy rõ hơn những vấn đề đối nội và đối ngoại trên con đường phát triển.”
“Hành động không dứt khoát của nhà Nguyễn đã giúp thực dân Pháp lần lượt chiếm được các tỉnh Bắc Bộ, buộc nhà Nguyễn phải ký hiệp ước Hác - măng ngày 25/8/1883 giao quyền kiểm soát cho người Pháp. Hiệp định này bị toàn thể quan lại, sĩ phu và nhân dân Bắc Bộ phản đối, vì thế cuộc kháng chiến chống Pháp vẫn diễn ra ở nhiều nơi.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.