Meaning of thể dục dụng cụ | Babel Free
/[tʰe˧˩ zʊwk͡p̚˧˨ʔ zʊwŋ͡m˧˨ʔ ku˧˨ʔ]/Định nghĩa
Môn thể dục luyện tập các động tác cùng với những dụng cụ đi kèm như xà đơn, xà kép, vòng treo, v.v..
Ví dụ
“Đội tuyển thể dục dụng cụ.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.