HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of thấu kính | Babel Free

Noun CEFR B2
/[tʰəw˧˦ kïŋ˧˦]/

Định nghĩa

Khối đồng tính của một chất trong suốt (thuỷ tinh, thạch anh, v. v.) giới hạn bởi hai mặt cong đều đặn hoặc một mặt cong và một mặt phẳng, có tác dụng làm cho các tia sáng song song đi qua nó thay đổi phương và gặp nhau tại một điểm hoặc có phần kéo dài gặp nhau tại một điểm.

Từ tương đương

English lens

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See thấu kính used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course