HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Thạch Thanh | Babel Free

Noun CEFR B2
/tʰa̰ʔjk˨˩ tʰajŋ˧˧/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.
  2. Một huyện ở phía bắc tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Diện tích 539,2 km². Dân số 133.700 (1997), gồm các dân tộc Kinh, Mường, Dao. Địa hình đồi núi thấp, ở phía bắc có dãy Tam Điệp, phía Tây nam có dãy Cẩm Thủy, ở giữa là các thung lũng tích tụ. Sông Bưởi chảy qua. Đường liên tỉnh Tam Điệp–Thanh Hóa chạy qua. Huyện thành lập từ năm Minh Mệnh 16 (1835), từ ngày 5 tháng 7 năm 1977 hợp với huyện Vĩnh Lộc thành huyện Vĩnh Thạch, từ ngày 30 tháng 8 năm 1982 chia huyện Vĩnh Thạch trở lại 2 huyện Vĩnh Lộc, Thạch Thành, gồm 2 thị trấn (Kim Tân, thị trấn Vân Du) huyện lỵ, 26 xã.
  3. Một thị trấn nông thôn thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Thạch Thanh used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course