Meaning of Thạch Thất | Babel Free
/[tʰajk̟̚˧˨ʔ tʰət̚˧˦]/Định nghĩa
- Nhà đá nằm trong núi.
- Một huyện thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam. Diện tích 128,1 km². Dân số 149.000 người (2003).
- Chỉ rặng Tung Sơn, là một rặng núi nổi tiếng Trung Quốc, rặng này có 36 ngọn nên còn gọi là "Tứ Cửu".
- Tấn Thư: Vương Chất làm nghề kiếm củi, vào rừng gặp tiên ở Thạch Thất.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.