Meaning of thượng sĩ | Babel Free
/[tʰɨəŋ˧˨ʔ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
Bậc quân hàm cao nhất của hạ sĩ quan.
Từ tương đương
English
sergeant major
Ví dụ
“"Thượng sĩ Mai Tiến Dũng, sinh viên lớp 50B, Học viện Quân y, là một trong số hơn 800 sinh viên Học viện Quân y lên đường vào Thành phố Hồ Chí Minh tham gia chống dịch."”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.