Meaning of Thượng Sơn | Babel Free
/tʰɨə̰ʔŋ˨˩ səːn˧˧/Định nghĩa
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Vị Xuyên (Hà Giang), h. Đô Lương (Nghệ An), Việt Nam.
- Loài cây nhỡ, thân nhẵn màu tím, lá dài, có khía răng, dùng làm thuốc chữa sốt rét.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.